THÔNG TIN CÔNG ĐỨC CHI ĐỆ TAM
Các thông tin công đức được đăng tải ở đây dựa trên các nguồn tài liệu và thông tin được cung cấp bởi đại diện Chi Đệ Tam, bộ phận câu đương, ban kiến thiết... và được đăng tải công khai trên Bản tin Điện tử Người họ Đào để thể hiện tính công khai, minh bạch và cũng là để tri ân, vinh danh tấm lòng của con cháu.
Nếu các thông tin tại trang này còn thiếu hoặc cần được bổ sung, sửa đổi, xin vui lòng liên hệ với ông Trưởng Chi/dại diện trưởng chi hoặc những người được giao nhiệm vụ phụ trách về hoạt động công đức của Chi Đệ Tứ. Ban biên tập Bản tin không phải là kênh trực tiếp tiếp nhận các khoản công đức, cúng tiến và cũng không quản lý các danh sách công đức của Chi Đệ Tam.
Đối với các Chi họ khác, khi cần đăng tải thông tin hoạt động của chi tộc hoặc danh sách trang vàng công đức công khai trên Bản tin Điện tử Người họ Đào xin vui lòng liên hệ với chúng tôi để sớm cập nhật các thông tin để lan toản và kết nối thông tin cho con cháu đang sinh sống, học tập và công tác ở mọi miền Tổ quốc, trong và ngoài nước....
Trân trọng!
❂ LIÊN HỆ CHI ĐỆ TAM
Thư điện tử: nguoihodaond@gmail.com
Những người phụ trách thông tin Chi Đệ Tam:
Ông ĐÀO VĂN TUẤN
0948.638.382 - Trưởng Chi
Nhà báo ĐÀO XUÂN THỜI
0918.901.280 - Truyền thông
Dưới đây là thông tin con cháu công đức tiền xây dựng Nhà thờ Chi đệ tam năm 2018. Danh sách này đang được lưu giữ tại từ đường Chi Đệ tam – thông tin được ông Đào Văn Tuấn (Trưởng chi) công bố.
| # | Họ tên | Số tiền (VND) | Ghi chú |
| 1 | Đào Ngọc Sơn | 30.000.000 | Nam Định |
| 2 | Đào Thị Liên | 1.000.000 | Hà Nội |
| 3 | Đào Thị Dân | 1.000.000 | — |
| 4 | Đào Thị Dần | 1.000.000 | — |
| 5 | Đào Thị Tuất | 1.000.000 | — |
| 6 | Đào Thị Ngọc | 1.000.000 | — |
| 7 | Đào Thị Minh | 500.000 | — |
| 8 | Đào Thị Thu | 500.000 | — |
| 9 | Đào Thị Thanh | 500.000 | — |
| 10 | Đào Thị Thủy | 500.000 | — |
| 11 | Đào Thị Lan | 500.000 | — |
| 12 | Con cháu bà Mẫu | 1.000.000 | Đồng Tâm |
| 13 | Đào Xuân Mã | 1.000.000 | Trung Linh |
| 14 | Trần Xuân Lộc | 500.000 | — |
| 15 | Đào Văn Tuấn | 1.000.000 | — |
| 16 | Đào Văn Khải | 1.000.000 | —- |
| 17 | Đào Thị Thủy | 300.000 | Tuyên Quang |
| 18 | Đào Thị Hằng | 300.000 | TT Gôi |
| 19 | Đào Thị Thu | 500.000 | Trung Linh |
| 20 | Đào Thị Hiên | 500.000 | Nguyệt Mại |
| 21 | Đào Văn Tú | 500.000 | Trung Linh |
| 22 | Đào Văn Tuấn | 2.000.000 | Cao Bằng |
| 23 | Vũ Văn Huy | 200.000 | Đồng Tâm |
| 24 | Đào Ngọc Mạnh | 5.000.000 | Hải Phòng |
| 25 | Đào Thị Nhung | 500.000 | Hà Nội |
| TỔNG TIỀN CÔNG ĐỨC | 51.800.000 | ||
Dưới đây là thông tin công đức trong ngày khánh thành Nhà thờ Chi đệ Tam năm 2018. Danh sách này đang được lưu giữ tại từ đường Chi Đệ tam – thông tin được ông Đào Văn Tuấn (Trưởng chi) công bố.
| # | Họ tên | Số tiền (VND) | Ghi chú |
| 1 | Đào Ngọc Sơn | 3.500.000 | Nam Định |
| 2 | GĐ cụ Khế | 1.000.000 | Hòa Bình |
| 3 | Đào Thị Điểm | 1.000.000 | Hải Phòng |
| 4 | Con cháu bà Lai | 2.000.000 | Thanh Hóa |
| 5 | Lại Văn Cương | 1.000.000 | — |
| 6 | Đào Văn Khánh | 1.000.000 | Nam Định |
| 7 | Đào Thị Hến | 1.000.000 | Ninh Bình |
| 8 | Con cháu cụ Vạn | 3.000.000 | Hải Phòng |
| 9 | Con cháu cụ Doanh | 1.000.000 | Hà Nội |
| 10 | Họ Đào | 2.000.000 | Hải Phòng |
| 11 | Con cháu ông Lượng | 1.000.000 | Hà Nội |
| 12 | Đào Văn Hùng | 2.000.000 | Biên Hòa |
| 13 | Ông Lăng (cụ Lĩnh) | 800.000 | Hà Nội |
| 14 | Con cháu bà Mẫn | 600.000 | Đồng Tâm |
| 15 | Ông Xứng | 500.000 | Hà Nam |
| 16 | Ban lãnh đạo 2 xóm | 300.000 | Trung Linh |
| 17 | Phạm Duy Phụng | 500.000 | Nam Định |
| 18 | Đào Văn Bằng | 500.000 | Hòa Bình |
| 19 | Đào Thị Tư | 100.000 | Thượng Linh |
| 20 | Đào Thị Chi | 100.000 | — |
| 21 | Đào Thị Huệ | 100.000 | Nguyệt Mại |
| 22 | Đào Thị Chạm | 100.000 | Đông Linh |
| 23 | Đào Thị Cầm | 200.000 | Thượng Linh |
| 24 | Đào Thị Lan | 100.000 | Biên Hòa |
| 25 | Đào Thị Lan | 200.000 | Mỹ Trung |
| 26 | Đào Văn Yên | 200.000 | Sài Gòn |
| 27 | Đào Văn Đảng | 100.000 | Thượng Linh |
| 28 | Đào Thị Mỹ (Tỵ) | 200.000 | Đông Linh |
| 29 | Đào Thị Đê | 100.000 | Thượng Linh |
| 30 | Đào Văn Thìn | 200.000 | Đông Linh |
| 31 | Đào Văn Dư | 200.000 | Thượng Linh |
| 32 | Đào Thị Xuân | 200.000 | — |
| 33 | Đào Thị Vân | 200.000 | Đồng Tâm |
| 34 | Đào Thị Đậm | 100.000 | Cốc Thành |
| 35 | Đào Thị Suốt | 200.000 | Thượng Linh |
| 36 | GĐ Ông Minh (Cụ Mẫn) | 500.000 | Đồng Tâm |
| 37 | Đào Thị Nhung | 200.000 | Hà Nội |
| 38 | Đào Văn Hưng | 200.000 | Giao Thủy |
| 39 | Đào Thị Thơm | 400.000 | Thanh Hóa |
| 40 | Đào Thị Thủy | 100.000 | Thượng Linh |
| 41 | Đào Văn Cần | 100.000 | Thượng Linh |
| 42 | Đào Văn Minh | 100.000 | Thượng Linh |
| 43 | Đào Thị Ọt | 100.000 | — |
| 44 | Đào Văn Hường | 200.000 | Đông Linh |
| 45 | Đào Văn Giang | 100.000 | Đông Linh |
| 46 | Đào Thị Nhung (Huy) | 100.000 | — |
| 47 | Đào Văn Hoạt | 200.000 | Thượng Linh |
| 48 | Đào Thị Lũy | 100.000 | — |
| 49 | Đào Văn Vũ | 200.000 | — |
| 50 | Đào Văn Bộ | 100.000 | — |
| 51 | Bằng Thơm | 300.000 | Thanh Hóa |
| 52 | Đào Văn Tiếp | 100.000 | Thượng Linh |
| 53 | Đào Văn Giáp | 100.000 | Thượng Linh |
| 54 | Đào Văn Huấn | 200.000 | —- |
| 55 | Đào Thị Ngừng (Hiệp) | 300.000 | — |
| 56 | Trần Xuân Hội | 100.000 | — |
| 57 | Đoàn Văn Xứng | 100.000 | — |
| 58 | Cháu Hiếu – Thương | 200.000 | Thanh Hóa |
| 59 | Đỗ Văn Lương | 200.000 | Đông Linh |
| 60 | Trần Văn Quý | 100.000 | Thượng Linh |
| 61 | Đào Thị Nhung | 200.000 | Nam Định |
| 62 | Trần Thị Hà (B. Xuân) | 200.000 | Thượng Linh |
| 63 | Đào Thị Lịch | 300.000 | Đông Linh |
| 64 | Đoàn Văn Thực | 100.000 | — |
| 65 | Đào Thị Phong | 300.000 | — |
| 66 | Đoàn Văn Ích | 100.000 | Thượng Linh |
| 67 | Đào Thị nấng (Chu) | 200.000 | — |
| 68 | Đào Văn Cống | 100.000 | Đông Linh |
| 69 | Cụ Ngạch | 100.000 | — |
| 70 | Nguyễn Thị Cúc | 100.000 | Thượng Linh |
| 71 | Đào Văn Tỵ | 100.000 | Đông Linh |
| 72 | Đào Thị Suốt | 200.000 | Thượng Linh |
| 73 | Đào Thị Hương | 200.000 | Nam Định |
| 74 | Đào Thị Hà | 200.000 | Hòa Bình |
| 75 | Trần Văn Nghiêm | 300.000 | Đông Linh |
| 76 | Anh Thọ (thợ mộc) | 300.000 | Đình Hương |
| 77 | Đào Thị Ngừng | 200.000 | Thượng Linh |
| 78 | Đào Thị Thu | 500.000 | Thanh Hóa |
| 79 | Đào Thị Hiên | 500.000 | — |
| 80 | Đào Thị Hồng | 500.000 | — |
| 81 | Đào Thị Thu | 100.000 | Đông Linh |
| 82 | Đào Thị Hiên | 100.000 | Nguyệt Mại |
| 83 | Đào Thị Hồng | 100.000 | TT Gôi |
| TỔNG | 34.700.000 |
Dưới đây là thông tin con cháu công đức hiện vật Nhà thờ Chi đệ Tam năm dịp xây dựng năm 2018. Danh sách này đang được lưu giữ tại từ đường Chi Đệ tam – thông tin được ông Đào Văn Tuấn (Trưởng chi) công bố.
| # | Họ tên | Địa chỉ | Hiện vật | Số tiền |
| 1 | Đào Ngọc Sơn | Nam Định | Bộ ngai | 4.000.000 |
| 2 | Đào Ngọc Mạnh | Hải Phòng | Bàn thờ Tổ | 7.000.000 |
| 3 | Bà Phạm Thị Yên | Hải Phòng | Đại tự | 5.500.000 |
| 4 | Con cháu cụ Vạnn | Hải Phòng | Cửa võng | 7.000.000 |
| Đôi lộc bình | 2.500.000 | |||
| 5 | Đào Văn Luận | Đông Linh | Câu đối | 4.000.000 |
| 6 | Đào Văn Bình | Lai Châu | Đỉnh đồng | 7.000.000 |
| 7 | Đào Văn An | Sài Gòn | Lộc bình | 3.500.000 |
| 8 | Đào Văn Tuấn | Đông Linh | Đôi hạc | 4.000.000 |
| Cột cờ | 2.000.000 | |||
| 9 | Con cháu GĐ ông Đào Văn Huyên Đào Văn Lượng | Hà Nội | Sơn nhà thờ Đèn nhà thờ | 6.000.000 300.000 |
| 10 | Đào Thị Vân | Đông Linh | Đèn Led | 300.000 |
| 11 | Đào Văn Đạt | Thượng Linh | Đôi lộc bình gỗ | 1.000.000 |
| 12 | Đào Văn Tú Đào văn Đạt | Đông Linh Thượng Linh | Chậu cảnh | 900.000 |
| 13 | Đỗ Văn Giang | Đông Linh | 1 hộp sơn cờ lua | 500.000 |
| 14 | Đào Văn Tuấn | Cao Bằng | Bàn thờ bà Cô | 5.000.000 |
| 15 | Đào Ngọc Mạnh Đào Văn Hùng Đào Văn Cương | Hải Phòng Hòa Bình Thanh Hóa | Bàn thờ ông Mãnh | 2.000.000 1.000.000 1.000.000 |
| 16 | Đào Thị Điểm | hải Phòng | 5 cái mâm | 1.000.000 |
| 17 | Đào Thị Hến | Ninh Bình | Quạt trần | 700.000 |
| 18 | Đào Thị Lan Đào Thị Ngát | Bình Phước | Đèn thờ | 700.000 |
| 19 | Đỗ Văn Hùng Trần Thị Hà | Nguyệt Mại TT Gôi | Chuông thờ | 2.150.000 |
| 20 | Đào Thị Ngọc | Hà Nội | 2 Chậu cảnh | 2.000.000 |
| 21 | Đào Văn Tuấn | Đông Linh | 70m2 đất ở | 49.000.000 |